Chia sẻ Câu giao tiếp tiếng anh công sở nhất định phải biết

Thảo luận trong 'Tiếng Anh giao tiếp' bắt đầu bởi Hoa Phượng Đỏ, 31 Tháng năm 2017.

  1. Hoa Phượng Đỏ

    Hoa Phượng Đỏ Moderator Thành viên BQT

    CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH HỎI CHUNG

    • May I help you? – Tôi có thể giúp gì anh?
    • How can I help you? – Tôi có thể giúp anh như thế nào?
    • Do you have an appointment with him? – Cô có cuộc hẹn với ông ấy không?
    • Where is your room? – Phòng của anh ở đâu?
    • How long have you been there?- Anh ở đây bao lâu rồi?
    • How many years have you worked in the company? – Anh làm việc ở đây được bao lâu rồi?
    • Can I see the report? – Tôi có thể xem báo cáo được không?
    • Where is the photocopier? – Máy phô – tô ở đâu?
    • Excuse me, May I come in?- Xin lỗi, tôi có thể vào được không?
    • What time does the meeting start?- Khi nào cuộc họp bắt đầu?
    • What time does the meeting finish? – Khi nào cuộc họp kết thúc?
    • Can I get your phone number?- Tôi có thể xin số điện thoại của anh được không?
    CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH CHỈ SỰ VẮNG MẶT

    • She’s on maternity leave – Cô ấy đang nghỉ đẻ
    • She’s off sick today – Hôm nay cô ấy nghỉ ốm
    • He’s not available – Anh ấy không ở đây
    • He’s on holiday – Cô ấy đang nghỉ lễ
    CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH LÀM VIỆC VỚI KHÁCH HÀNG

    • She’s with a customer at the moment – Cô ấy hiện đang tiếp khách hàng
    • Please wait for a minute – Vui lòng chờ một phút
    • Sorry to keep you waiting – Xin lỗi đã bắt anh chờ
    CÁC MẪU CÂU TIẾNG ANH ĐỒNG TIN/PHẢN ĐỐI

    • Good job!- Tốt lắm!
    • Great! – Tuyệt vời!
    • OK! – Đồng ý!
    • I think so! – Tôi nghĩ vậy!
    • That’s a good idea! – Đó là một ý tưởng tốt!
    • Forget it! – Quên đi!
    • Are you kidding me? – Anh đang đùa tôi hả?
    • Never!- Không bao giờ!
    • I don’t think so! – Tôi không nghĩ vậy!
    • I’m afraid that…- Tôi e rằng…
    • I’m sorry…- Tôi rất tiếc…
    CÁC MẪU CÂU CHỈ DẪN

    • The reception is on the first floor – Quầy lễ tân ở tầng 1
    • Here’s the Marketing department – Đây là phòng Marketing
    • The file is on the table – Tài liệu ở trên bàn
    CÁC MẪU CÂU XIN NGHỈ VIỆC

    • I’ve made a tough decision, sir – Tôi đã đưa ra một quyết định khó khăn, thưa ông
    • Here is my resignation – Đây là đơn xin thôi việc của tôi
    • I’ve been trying, but I don’t think I’m up to this job – Tôi vẫn luôn cố gắng nhưng tôi không nghĩ mình đủ khả năng làm công việc này
    • I’ve been here for too long – Tôi đã làm việc ở đây quá lâu rồi
    • I want to change my environment – Tôi muốn thay đổi môi trường làm việc
    • I want to try something different – Tôi muốn thử sức ở một công việc mới

Chia sẻ trang này