Tổng hợp các tổ hợp phím tắt trong WORD

Thảo luận trong 'Tin Học Word' bắt đầu bởi Thức Nguyễn Văn, 21 Tháng mười một 2014.

  1. Thức Nguyễn Văn

    Thức Nguyễn Văn Tài Chính - Kế Toán - Thuế Thành viên BQT

    Việc sử dụng tổ hợp phím tắt trong khi soạn thảo trong Word sẽ giúp bạn soạn thảo văn bản 1 cách nhanh chóng và hiệu quá hơn

    Tạo phím tắt tùy chọn trong Word

    Đối với Word , bạn dễ dàng tạo cho mình những tổ hợp phím nóng giúp thực hiện nhanh tác vụ hơn là dùng chuột. Tính năng này rất hữu ích cho bạn tiết kiệm thời gian và chỉ có thể thực hiện đối với Word, không thể thực hiện trong PowerPoint hay Excel.

    Để thực hiện , bạn chọn vào menu Tools > Customize. Sau đó, chọn vào thẻ Commands. Click vào menu KeyBoard dưới góc phải để hiển thị hộp thoại Customize Keyboard.

    Trong phần Categories là các menu chính, và phần Commands là các menu phụ xổ xuống. Ví dụ muốn chọn tổ hợp phím cho tác vụ File > Save All thì bạn phải chọn phần categories là File và phần commands là FileSaveAll.

    Nếu hiện tại tác vụ đó đã có phím tắt thì tổ hộp phím đó sẽ hiển thị trong phần Current Keys. Còn nếu như tại phần Current Keys trống thì bạn có thể tự tạo tổ hợp phím tắt cho tác vụ tại Press New Shortcut Key. Lưu ý, bạn cũng có thể Replace tổ hợp phím cho phù hợp với nhu cầu sử dụng phím của mình bằng các tổ hợp phím trong phần Press New Shortcut Key. Sau đó nhấn vào Assign để hoàn tất việc thiết lập. Nhấn Close để hoàn tất. Từ bây giờ , bạn hoàn toàn có thể sử dụng tổ hợp phím hữu ích của riêng mình trong Word được rồi đấy.

    Review hot-key for Word & Excel:

    1 Ctrl+1
    Giãn dòng đơn (1)

    2 Ctrl+2
    Giãn dòng đôi (2)

    3 Ctrl+5
    Giãn dòng 1,5

    4 Ctrl+0 (zero)
    Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn

    5 Ctrl+L
    Căn dòng trái

    6 Ctrl+R
    Căn dòng phải

    7 Ctrl+E
    Căn dòng giữa

    8 Ctrl+J
    Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề

    9 Ctrl+N
    Tạo file mới

    10 Ctrl+O
    Mở file đã có

    11 Ctrl+S
    Lưu nội dung file

    12 Ctrl+O
    In ấn file

    13 F12
    Lưu tài liệu với tên khác

    14 F7
    Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh

    15 Ctrl+X
    Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)

    16 Ctrl+C
    Sao chép đoạn nội dung đã chọn

    17 Ctrl+V
    Dán tài liệu

    18 Ctrl+Z
    Bỏ qua lệnh vừa làm

    19 Ctrl+Y
    Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)

    20 Ctrl+Shift+S
    Tạo Style (heading) -> Dùng mục lục tự động

    21 Ctrl+Shift+F
    Thay đổi phông chữ

    22 Ctrl+Shift+P
    Thay đổi cỡ chữ

    23 Ctrl+D
    Mở hộp thoại định dạng font chữ

    24 Ctrl+B
    Bật/tắt chữ đậm

    25 Ctrl+I
    Bật/tắt chữ nghiêng

    26 Ctrl+U
    Bật/tắt chữ gạch chân đơn

    27 Ctrl+M
    Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)

    28 Ctrl+Shift+M
    Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab

    29 Ctrl+T
    Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab

    30 Ctrl+Shift+T
    Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab

    31 Ctrl+A
    Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file

    32 Ctrl+F
    Tìm kiếm ký tự

    33 Ctrl+G (hoặc F5)
    Nhảy đến trang số

    34 Ctrl+H
    Tìm kiếm và thay thế ký tự

    35 Ctrl+K
    Tạo liên kết (link)

    36 Ctrl+]
    Tăng 1 cỡ chữ

    37 Ctrl+[
    Giảm 1 cỡ chữ

    38 Ctrl+W
    Đóng file

    39 Ctrl+Q
    Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)

    40 Ctrl+Shift+>
    Tăng 2 cỡ chữ

    41 Ctrl+Shift+<
    Giảm 2 cỡ chữ

    42 Ctrl+F2
    Xem hình ảnh nội dung file trước khi in

    43 Alt+Shift+S
    Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window

    44 Ctrl+¿ (enter)
    Ngắt trang

    45 Ctrl+Home
    Về đầu file

    46 Ctrl+End
    Về cuối file

    47 Alt+Tab
    Chuyển đổi cửa sổ làm việc

    48 Start+D
    Chuyển ra màn hình Desktop

    49 Start+E
    Mở cửa sổ Internet Explore, My computer

    50 Ctrl+Alt+O
    Cửa sổ MS word ở dạng Outline

    51 Ctrl+Alt+N
    Cửa sổ MS word ở dạng Normal

    52 Ctrl+Alt+P
    Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout

    53 Ctrl+Alt+L
    Đánh số và ký tự tự động

    54 Ctrl+Alt+F
    Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang

    55 Ctrl+Alt+D
    Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó

    56 Ctrl+Alt+M
    Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích

    57 F4
    Lặp lại lệnh vừa làm

    58 Ctrl+Alt+1
    Tạo heading 1

    59 Ctrl+Alt+2
    Tạo heading 2

    60 Ctrl+Alt+3
    Tạo heading 3

    61 Alt+F8
    Mở hộp thoại Macro

    62 Ctrl+Shift++
    Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)

    63 Ctrl++
    Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)

    64 Ctrl+Space (dấu cách)
    Trở về định dạng font chữ mặc định

    65 Esc
    Bỏ qua các hộp thoại

    66 Ctrl+Shift+A
    Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)

    67 Alt+F10
    Phóng to màn hình (Zoom)

    68 Alt+F5
    Thu nhỏ màn hình

    69 Alt+Print Screen
    Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình

    70 Print Screen
    Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

    71 Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt+ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên


    Một số phím tắt trong MS Word

    1. các phím tắt sử dụng trên toàn tập tin:
    CTRL + N : mở trang mới.
    CTRL + O : mở tài liệu đã có.
    CTRL + S : lưu tài liệu.
    CTRL + W : đóng tập tin.
    CTRL + X : cắt tài liệu khi bôi đen.
    CTRL + C : chép đoạn văn bản bôi đen (copy).
    CTRL + Z : khôi phục cái bị xóa nhầm.
    CTRL + J : canh lề 2 bên.
    CTRL + F2 : xem tài liệu trước khi in.
    CTRL + P : in nhanh tài liệu.
    CTRL + H : tìm và thay thế.
    CTRL + D : chọn font chữ.
    CTRL + A : bôi đen toàn bộ.
    CTRL + G : nhảy đến trang số.
    CTRL + M : tăng lề đoạn văn.
    CTRL + ALT + HOME : xem nhanh tập tin.
    CTRL + ALT + N/O/P : hiển thi màn hình ở chế độ Nomal/Outlien/Page_layout.
    ALT + F4 : thoát khỏi ứng dụng.
    CTRL + ESC : khởi động MenuStart.
    CTRL + ] : phóng to chữ khi được bôi đen.
    CTRL + [ : thu nhỏ chữ khi được bôi đen.
    F2 : đổi tên file

    2. các phím tắt đặc biệt:
    ENTER : ngắt đoạn chuyển sang đoạn mới.
    SHIFT + ENTER : ngắt dòng.
    CTRL + ENTER : ngắt trang.
    ALT + F10 : kích hoạt thanh công cụ chuẩn.
    DELETE : xóa ký tự bên trái điểm chèn.
    INSERT : bật chế độ chèn hay ghi chồng lên.

    3. các phím tắt di chuyển trong tập tin:
    CTRL + <—/—>: sang trái/phải một từ.
    SHIFT + TAB : sang trái 1 ô trong bảng.
    TAB : sang phải 1 ô trong bảng.
    CTRL + ALT + PAGE UP : lên đầu cửa sổ.
    PAGE UP/PAGE DOWN : cuộn lên or xuống 1 trang trong màn hình.
    CTRL + PAGE DOWN : xuống cuối trang màn hình.
    CTRL + END : xuống cuối tập tin.
    SHIFT + F5 đến vị trí điểm chèn khi đóng tập tin lần trước.

    4. các phím tắt để định dạng Paragraph:
    CTRL + 1/2/5 : tạo khoảng cách dòng đơn/ đôi/ rưỡi.
    CTRL + V : dán văn bản vào vị trí con trỏ.
    CTRL + L/ R/ E : canh lề trái/ phải/ giữa.
    CTRL + SHIFT + M : di chuyển tất cả các dòng của đoạn văn qua trái 1 bước.
    CTRL + T :di chuyển tất cả các dòng của đoạn văn qua phải 1 bước.
    CTRL + SHIFT + Q : hủy bỏ kiểu định dạng đoạn.
    CTRL + SHIFT + S : thay đổi style (thanh công cụ định dang hiển thị).
    CTRL + SHIFT + N : áp dụng cho style Nomal.
    CTRL + SHIFT + : 1/2/3 : áp dụng cho style nomal 1/2/3.
    CTRL + SHIFT + : áp dụng cho style list.

    5. phím tắt dùng cho định dạng ký tự:
    CTRL + SHIFT + F : thay đổi font chữ.
    CTRL + SHIFT + P : thay đổi cỡ chữ.
    CTRL + SHIFT + >/< : tăng/giảm cỡ chữ ở kích cỡ kế tiếp.
    SHIFT + F3 : thay đổi kiểu chữ (hoa_thường).
    CTRL + SHIFT + A : chuyển đổi tất cả thành chữ hoa.
    CTRL + B/I/U :bật tắt chế độ chữ đậm/nghiêng/gạch dưới nét đơn.
    CTRL + SHIFT + W/D : bật tắt chế độ gạch dưới nét đơn/nét đứt.
    CTRL + SHIFT + H : chuyển đổi dạng thức( ko gõ được chữ).
    CTRL + SHIFT + += : đánh chỉ số trên (VD: M2)
    CTRL + = : đánh chỉ số dưới (VD: H2SO4)
    CTRL + SPACBAR : xóa định dạng thủ công.
    CTRL + SHIFT + Z : xóa định dạng được thực hiện bằng phím tắt.
    CTRL + SHIFT + Q : tạo font chữ Symbol.
    CTRL + D : hiển thị hộp thoại Font.
    SHIFT + F1 : xem kiểu định dạng cỡ chữ.
    CTRL + SHIFT + F : chuyển đổi Font chữ.
    CTRL + SHIFT + K/A : in chữ hoa nhỏ/lớn.
    CTRL + SHIFT + C : sao chép thuộc tính vào Clipboard.
    CTRL + SHIFT + V : dán định dạng từ Clipboard vào văn bản.

    6. các phím tắt dùng cho hiệu chỉnh văn bản & hình ảnh:
    SHIFT + END/HOME : đến cuối/đầu dòng.
    SHIFT + PAGE UP/DOWN : lên /xuống 1 màn hình.
    CTRL + SHIFT + END/HOME : đến cuối /dầu trang tài liệu.
    CTRL + F3 : cắt vào Spike.
    CTRL + C : copy chữ hình.
    CTRL + SHIFT + F1 : dán nội dung Spike.
    CTRL + SHIFT + C : sao chép dạng thức.
    SHIFT + ENTER : dấu cách dòng.
    CTRL + ENTER : dấu cách trang.
    CTRL + SHIFT +ENTER : dấu cách cột.

    7. các phím tắt dùng để in:
    CTRL + P : in tài liệu.
    CTRL + ALT + I em tài liệu trong chế độ in.
    PAGE UP/DOWN : dịch chuyển lên xuống 1 trang.

    8. các phím tắt sử dụng trong chế độ Outline:
    SHIFT + N : giảm cấp toàn đoạn.
    SHIFT + ALT + + : mở nội dung of đề mục đang hiện hành.
    SHIFT + ALT + L :hiển thị dòng đầu tiên or toàn bộ nội dung văn bản.

    9. các phím tắt dùng cho trường:
    SHIFT + ALT + D/P/T: trường Date/Page/Time.
    CTRL + F9 : trường rỗng.
    CTRL + ALT + L : trường Listnum.
    CTRL + ALT + F7 : cập nhật thông tin liên kết ttrong tài liệu.
    F9 : cập nhật trường.
    CTRL + 6 : ngắt liên kết trường.
    F11 : đến trường kế tiếp.
    SHIFT + F11 : lùi về trường trước đó.
    CTRL +F11: khóa trường.
    CTRL + SHIFT + F11 : mở khóa trường.

    10. các phím tắt dùng trong Mailmarge:
    SHIFT + ALT + K em thử kết quả Mailmarga.
    SHIFT + CTRL + N : trộn tài liệu.
    SHIFT + CTRL + M : in tài liệu đã trộn.
    SHIFT + CTRL + H : hiệu chỉnh tài liệu Mailmarge.

    11. các phím tắt dùng cho chú thích cuối trang trên tài liệu:
    SHIFT + ALT + O/X : đánh dấu 1 mục của mục lục/bảng chỉ mục.
    SHIFT + ALT + F/E : chèn chú thích cuối /dầu trang.

    12. các phím tắt dùng cho web:
    CTRL + K : chèn Hyperlink.
    CTRL + C/V : sao chép/dán Hyperlink.
    CTRL + S : sao lưu Hyperlink.

    Nguồn: Sưu tầm trên internet
    mrvanthuc, thuhoa090 and thanhbinh like this.
  2. thuhoa090

    thuhoa090 Moderator Thành viên BQT

    Cái này hữu ích này bác,cảm ơn bác nha.
  3. Trần Đắc Thắng

    Trần Đắc Thắng DV Thành lập DN - Thiết bị máy tính - Xây lắp điện Thành viên BQT

    38 Ctrl+W
    Đóng file

    Mình đã thử ấn Ctrl+W nhưng cái file hồ sơ trên bàn nó cứ mở ra như thế này chứ không chịu đóng lại. Chẳng lẽ máy mình bị lỗi sao ta? Hà hà.
    [​IMG]
  4. thuhoa090

    thuhoa090 Moderator Thành viên BQT

    Cái này anh lấy cái búa mà đóng,bảo đảm được:)
  5. mrvanthuc

    mrvanthuc Sinh viên kế toán

  6. nguyenthixyuanmai

    nguyenthixyuanmai Sinh viên kế toán

    đánh đấu. rất hửu ích

Chia sẻ trang này